TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chick-pea

US/ˈtʃɪk.ˈpi/ giọng máy của trình duyệt

chick-pea nghĩa là cây đậu xanh.

Nghĩa của chick-pea

Danh từ

  1. Cây đậu xanh.

Câu hỏi thường gặp

chick-pea nghĩa là gì?

chick-pea (danh từ) nghĩa là cây đậu xanh.

chick-pea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chick-pea: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪk.ˈpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.