TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chick

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃɪk/ US/t͡ʃɪk/ giọng máy của trình duyệt

chick nghĩa là gà con, chim con, trẻ nhỏ.

Nghĩa của chick

Danh từ

  1. Gà con; chim con.
  2. Trẻ nhỏ.
    • the chickscon cái trong nhà
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người đàn bà trẻ
  4. Cô gái.

Dạng từ của chick

Số nhiềuchicks
Ngôi thứ ba số ítchicks
Hiện tại phân từ (-ing)chicking
Quá khứ phân từchicked
Quá khứchicked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chick

Đồng nghĩa

Họ từ của chick

Cụm từ, thành ngữ với chick

  • to have neither chick nor child — Không có con.
  • one chick keeps a hen busy — (Tục ngữ) Hai vợ chồng son thêm một con thành bốn.

Câu hỏi thường gặp

chick nghĩa là gì?

chick (danh từ) nghĩa là gà con, chim con, trẻ nhỏ.

chick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chick: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.