TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicken-run

US/ˈtʃɪ.kᵊn.ˈrən/ giọng máy của trình duyệt

chicken-run nghĩa là sân nuôi gà vịt.

Nghĩa của chicken-run

Danh từ

  1. Sân nuôi gà vịt.

Dạng từ của chicken-run

Số nhiềuchicken runs

Câu hỏi thường gặp

chicken-run nghĩa là gì?

chicken-run (danh từ) nghĩa là sân nuôi gà vịt.

chicken-run phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicken-run: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪ.kᵊn.ˈrən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.