TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicken-shit

US/ˈtʃɪ.kᵊn.ˈʃɪt/ giọng máy của trình duyệt

chicken-shit nghĩa là chuyện linh tinh.

Nghĩa của chicken-shit

Danh từ

  1. Từ mỹ, thông tục ) chuyện vụn vặt
  2. Chuyện linh tinh.

Câu hỏi thường gặp

chicken-shit nghĩa là gì?

chicken-shit (danh từ) nghĩa là chuyện linh tinh.

chicken-shit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicken-shit: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪ.kᵊn.ˈʃɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.