TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicken-snake

US/ˈtʃɪ.kᵊn.ˈsneɪk/ giọng máy của trình duyệt

chicken-snake nghĩa là rắn bắt gà con, rắn ăn trứng.

Nghĩa của chicken-snake

Danh từ

  1. Động vật Rắn bắt gà con; rắn ăn trứng.

Dạng từ của chicken-snake

Số nhiềuchicken snakes

Câu hỏi thường gặp

chicken-snake nghĩa là gì?

chicken-snake (danh từ) nghĩa là rắn bắt gà con, rắn ăn trứng.

chicken-snake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicken-snake: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪ.kᵊn.ˈsneɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.