chickling
UK/ˈtʃɪklɪŋ/
US/ˈtʃɪklɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
chickling nghĩa là cây đậu tằm.
Nghĩa của chickling
Danh từ
- Thực vật học Cây đậu tằm.
Dạng từ của chickling
| Số nhiều | chicklings |
Câu hỏi thường gặp
chickling nghĩa là gì?
chickling (danh từ) nghĩa là cây đậu tằm.
chickling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chickling: giọng Anh (UK) /ˈtʃɪklɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪklɪŋ/.