chickpea
UK/ˈt͡ʃɪkˌpiː/
US/ˈt͡ʃɪkˌpi/
giọng máy của trình duyệt
chickpea nghĩa là đậu gà.
Nghĩa của chickpea
Danh từ
- Đậu gà.
Dạng từ của chickpea
| Số nhiều | chickpeas |
Câu ví dụ với chickpea
- I love chickpeas. Tôi thích đậu gà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chickpea nghĩa là gì?
chickpea (danh từ) nghĩa là đậu gà.
chickpea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chickpea: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪkˌpiː/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪkˌpi/.