TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chide

UK/ t͡ʃaɪd/ US/ t͡ʃaɪd/ giọng máy của trình duyệt

chide nghĩa là la rầy, mắng mỏ, mắng.

Nghĩa của chide

Động từ

  1. La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.

Dạng từ của chide

Ngôi thứ ba số ítchides
Hiện tại phân từ (-ing)chiding
Quá khứchid
Quá khứ phân từchid

Họ từ của chide

Câu hỏi thường gặp

chide nghĩa là gì?

chide (động từ) nghĩa là la rầy, mắng mỏ, mắng.

chide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chide: giọng Anh (UK) / t͡ʃaɪd/, giọng Mỹ (US) / t͡ʃaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.