chide
UK/ t͡ʃaɪd/
US/ t͡ʃaɪd/
giọng máy của trình duyệt
chide nghĩa là la rầy, mắng mỏ, mắng.
Nghĩa của chide
Động từ
- La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.
Dạng từ của chide
| Ngôi thứ ba số ít | chides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chiding |
| Quá khứ | chid |
| Quá khứ phân từ | chid |
Họ từ của chide
Câu hỏi thường gặp
chide nghĩa là gì?
chide (động từ) nghĩa là la rầy, mắng mỏ, mắng.
chide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chide: giọng Anh (UK) / t͡ʃaɪd/, giọng Mỹ (US) / t͡ʃaɪd/.