chieftaincy
UK/ˈtʃiːftənsi/
giọng máy của trình duyệt
chieftaincy nghĩa là cương vị thủ lĩnh, chức thủ lĩnh, cương vị tù trưởng.
Nghĩa của chieftaincy
Danh từ
- Cương vị thủ lĩnh; chức thủ lĩnh.
- Cương vị tù trưởng.
Dạng từ của chieftaincy
| Số nhiều | chieftaincies |
Câu hỏi thường gặp
chieftaincy nghĩa là gì?
chieftaincy (danh từ) nghĩa là cương vị thủ lĩnh, chức thủ lĩnh, cương vị tù trưởng.
chieftaincy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chieftaincy: giọng Anh (UK) /ˈtʃiːftənsi/.