TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chieftainship

US/ˈtʃif.tən.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

chieftainship nghĩa là cương vị thủ lĩnh, chức thủ lĩnh, cương vị tù trưởng.

Nghĩa của chieftainship

Danh từ

  1. Cương vị thủ lĩnh; chức thủ lĩnh.
  2. Cương vị tù trưởng.

Dạng từ của chieftainship

Số nhiềuchieftainships

Câu hỏi thường gặp

chieftainship nghĩa là gì?

chieftainship (danh từ) nghĩa là cương vị thủ lĩnh, chức thủ lĩnh, cương vị tù trưởng.

chieftainship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chieftainship: giọng Mỹ (US) /ˈtʃif.tən.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.