TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

childbed

UK/ˈt͡ʃaɪl(d)bɛd/ US/ˈt͡ʃaɪl(d)bɛd/ giọng máy của trình duyệt

childbed nghĩa là giường đẻ.

Nghĩa của childbed

Danh từ

  1. Giường đẻ.
    • to die in childbedchết trên giường đẻ, chết lúc sinh đẻ

Dạng từ của childbed

Số nhiềuchildbeds

Câu hỏi thường gặp

childbed nghĩa là gì?

childbed (danh từ) nghĩa là giường đẻ.

childbed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của childbed: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃaɪl(d)bɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃaɪl(d)bɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.