childbed
UK/ˈt͡ʃaɪl(d)bɛd/
US/ˈt͡ʃaɪl(d)bɛd/
giọng máy của trình duyệt
childbed nghĩa là giường đẻ.
Nghĩa của childbed
Danh từ
- Giường đẻ.
- to die in childbedchết trên giường đẻ, chết lúc sinh đẻ
Dạng từ của childbed
| Số nhiều | childbeds |
Câu hỏi thường gặp
childbed nghĩa là gì?
childbed (danh từ) nghĩa là giường đẻ.
childbed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của childbed: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃaɪl(d)bɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃaɪl(d)bɛd/.