TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chimney-sweeper

US/ˈtʃɪm.ni.ˈswi.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

chimney-sweeper nghĩa là người quét bồ hóng, người cạo ống khói, chổi quét bồ hóng.

Nghĩa của chimney-sweeper

Danh từ

  1. Người quét bồ hóng, người cạo ống khói.
  2. Chổi quét bồ hóng.

Dạng từ của chimney-sweeper

Số nhiềuchimney sweepers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chimney-sweeper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chimney-sweeper nghĩa là gì?

chimney-sweeper (danh từ) nghĩa là người quét bồ hóng, người cạo ống khói, chổi quét bồ hóng.

chimney-sweeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chimney-sweeper: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪm.ni.ˈswi.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.