chimp
UK/t͡ʃɪmp/
US/t͡ʃɪmp/
giọng máy của trình duyệt
chimp nghĩa là tinh tinh.
Nghĩa của chimp
Danh từ
- Động Tinh tinh.
Dạng từ của chimp
| Số nhiều | chimps |
| Ngôi thứ ba số ít | chimps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chimping |
| Quá khứ phân từ | chimped |
| Quá khứ | chimped |
Câu hỏi thường gặp
chimp nghĩa là gì?
chimp (danh từ) nghĩa là tinh tinh.
chimp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimp: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪmp/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪmp/.