TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chimp

UK/t͡ʃɪmp/ US/t͡ʃɪmp/ giọng máy của trình duyệt

chimp nghĩa là tinh tinh.

Nghĩa của chimp

Danh từ

  1. Động Tinh tinh.

Dạng từ của chimp

Số nhiềuchimps
Ngôi thứ ba số ítchimps
Hiện tại phân từ (-ing)chimping
Quá khứ phân từchimped
Quá khứchimped

Câu hỏi thường gặp

chimp nghĩa là gì?

chimp (danh từ) nghĩa là tinh tinh.

chimp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chimp: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪmp/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.