TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chip transistor

US/ˈtʃɪp træn.ˈzɪs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

chip transistor nghĩa là trăngsito chíp.

Nghĩa của chip transistor

Danh từ

  1. Tech Đèn tinh thể dạng phiến, trăngsito chíp.

Câu hỏi thường gặp

chip transistor nghĩa là gì?

chip transistor (danh từ) nghĩa là trăngsito chíp.

chip transistor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chip transistor: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪp træn.ˈzɪs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.