TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chipboard

US/ˈtʃɪp.ˌbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

chipboard nghĩa là Vỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng.

Nghĩa của chipboard

Danh từ

  1. Vỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng.

Dạng từ của chipboard

Số nhiềuchipboards

Câu hỏi thường gặp

chipboard nghĩa là gì?

chipboard (danh từ) nghĩa là Vỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng.

chipboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chipboard: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪp.ˌbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.