chipboard
US/ˈtʃɪp.ˌbɔrd/
giọng máy của trình duyệt
chipboard nghĩa là Vỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng.
Nghĩa của chipboard
Danh từ
- Vỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng.
Dạng từ của chipboard
| Số nhiều | chipboards |
Câu hỏi thường gặp
chipboard nghĩa là gì?
chipboard (danh từ) nghĩa là Vỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng.
chipboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chipboard: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪp.ˌbɔrd/.