TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chivalric code

giọng máy của trình duyệt

chivalric code nghĩa là Tập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ; bộ quy tắc hiệp sĩ.

Nghĩa của chivalric code

Danh từ

  1. Tập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ; bộ quy tắc hiệp sĩ.

Câu hỏi thường gặp

chivalric code nghĩa là gì?

chivalric code (danh từ) nghĩa là Tập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ; bộ quy tắc hiệp sĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.