TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chivalrous

UK/ˈʃɪv.əl.ɹəs/ giọng máy của trình duyệt

chivalrous nghĩa là có vẻ hiệp sĩ, nghĩa hiệp.

Nghĩa của chivalrous

Tính từ

  1. Thơ ca Có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp.

Dạng từ của chivalrous

So sánh hơnmore chivalrous
So sánh nhấtmost chivalrous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chivalrous

Trái nghĩa

Họ từ của chivalrous

Câu hỏi thường gặp

chivalrous nghĩa là gì?

chivalrous (tính từ) nghĩa là có vẻ hiệp sĩ, nghĩa hiệp.

chivalrous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chivalrous: giọng Anh (UK) /ˈʃɪv.əl.ɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.