TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chloe

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkləʊ.i/ US/ˈkloʊ.i/ giọng máy của trình duyệt

chloe nghĩa là Strephon and Chloe đôi uyên ương.

Nghĩa của chloe

Danh từ

  1. Strephon and Chloe đôi uyên ương.

Câu hỏi thường gặp

chloe nghĩa là gì?

chloe (danh từ) nghĩa là Strephon and Chloe đôi uyên ương.

chloe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chloe: giọng Anh (UK) /ˈkləʊ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈkloʊ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.