chloral
UK/ˈklɔːɹæl/
US/ˈklɔːɹæl/
giọng máy của trình duyệt
chloral nghĩa là aldehyde chứa clo, dược hcl.
Nghĩa của chloral
Danh từ
- Aldehyde chứa Clo.
- Đầy đủ chlord hydrate Dược HCL.
Dạng từ của chloral
| Số nhiều | chlorals |
Câu hỏi thường gặp
chloral nghĩa là gì?
chloral (danh từ) nghĩa là aldehyde chứa clo, dược hcl.
chloral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chloral: giọng Anh (UK) /ˈklɔːɹæl/, giọng Mỹ (US) /ˈklɔːɹæl/.