chlorinate
UK/ˈklɒ.ɹɪ.neɪt/
giọng máy của trình duyệt
chlorinate nghĩa là khử trùng bằng clo.
Nghĩa của chlorinate
Động từ
- Khử trùng bằng clo.
Dạng từ của chlorinate
| Ngôi thứ ba số ít | chlorinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chlorinating |
| Quá khứ phân từ | chlorinated |
| Quá khứ | chlorinated |
Câu hỏi thường gặp
chlorinate nghĩa là gì?
chlorinate (động từ) nghĩa là khử trùng bằng clo.
chlorinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chlorinate: giọng Anh (UK) /ˈklɒ.ɹɪ.neɪt/.