chock
UK/tʃɒk/
US/t͡ʃɑk/
giọng máy của trình duyệt
chock nghĩa là vật chèn, con chèn, nệm, gối.
Nghĩa của chock
Danh từ
- Vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn).
- Kỹ thuật Nệm, gối; cái lót trục.
Ngoại động từ
- + up Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).
- Bày ngổn ngang, bày bừa bãi.
- a room chocked [up] with furniturecăn phòng bày đồ đạc bừa bãi
Dạng từ của chock
| Số nhiều | chocks |
| Ngôi thứ ba số ít | chocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chocking |
| Quá khứ phân từ | chocked |
| Quá khứ | chocked |
Câu hỏi thường gặp
chock nghĩa là gì?
chock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật chèn, con chèn, nệm, gối.
chock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chock: giọng Anh (UK) /tʃɒk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɑk/.