TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chock

UK/tʃɒk/ US/t͡ʃɑk/ giọng máy của trình duyệt

chock nghĩa là vật chèn, con chèn, nệm, gối.

Nghĩa của chock

Danh từ

  1. Vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn).
  2. Kỹ thuật Nệm, gối; cái lót trục.

Ngoại động từ

  1. + up Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).
  2. Bày ngổn ngang, bày bừa bãi.
    • a room chocked [up] with furniturecăn phòng bày đồ đạc bừa bãi

Dạng từ của chock

Số nhiềuchocks
Ngôi thứ ba số ítchocks
Hiện tại phân từ (-ing)chocking
Quá khứ phân từchocked
Quá khứchocked

Câu hỏi thường gặp

chock nghĩa là gì?

chock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật chèn, con chèn, nệm, gối.

chock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chock: giọng Anh (UK) /tʃɒk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.