TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chock-full

UK/ˌtʃɒk ˈfʊl/ US/ˌtʃɒk ˈfʊl/ giọng máy của trình duyệt

chock-full nghĩa là đầy, đầy chật.

Nghĩa của chock-full

Tính từ

  1. Đầy, đầy chật, đầy ngập, đầy tràn, đông nghịt.
    • room chock-full of spectatorscăn phòng đông nghịt khán giả

Dạng từ của chock-full

So sánh hơnmore chock full
So sánh nhấtmost chock full

Câu hỏi thường gặp

chock-full nghĩa là gì?

chock-full (tính từ) nghĩa là đầy, đầy chật.

chock-full phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chock-full: giọng Anh (UK) /ˌtʃɒk ˈfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˌtʃɒk ˈfʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.