chock-full
UK/ˌtʃɒk ˈfʊl/
US/ˌtʃɒk ˈfʊl/
giọng máy của trình duyệt
chock-full nghĩa là đầy, đầy chật.
Nghĩa của chock-full
Tính từ
- Đầy, đầy chật, đầy ngập, đầy tràn, đông nghịt.
- room chock-full of spectatorscăn phòng đông nghịt khán giả
Dạng từ của chock-full
| So sánh hơn | more chock full |
| So sánh nhất | most chock full |
Câu hỏi thường gặp
chock-full nghĩa là gì?
chock-full (tính từ) nghĩa là đầy, đầy chật.
chock-full phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chock-full: giọng Anh (UK) /ˌtʃɒk ˈfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˌtʃɒk ˈfʊl/.