TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chocolate

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʃɒk.(ə.)lət/ US/ˈtʃɔk.(ə.)lɪt/ giọng máy của trình duyệt

chocolate nghĩa là sôcôla, kẹo sôcôla, có màu sôcôla, sô-cô-la.

Nghĩa của chocolate

Danh từ

  1. Sôcôla.
  2. Kẹo sôcôla.
  3. Nước sôcôla.
  4. Màu sôcôla.

Tính từ

  1. Có màu sôcôla.

Dạng từ của chocolate

Số nhiềuchocolates
So sánh hơnmore chocolate
So sánh nhấtmost chocolate
Ngôi thứ ba số ítchocolates
Hiện tại phân từ (-ing)chocolating
Quá khứ phân từchocolated
Quá khứchocolated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chocolate

Đồng nghĩa

Họ từ của chocolate

Câu ví dụ với chocolate

  • Don't you even think of eating my chocolate! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi!
  • My friend likes chocolate ice cream. Bạn tôi thích kem sô cô la.
  • Who wants some hot chocolate? Ai muốn 1 chút socola nóng không
  • The child has chocolate all over his face and lips. Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.
  • Chocolate has brown color. Sô-cô-la có màu nâu.
  • Tom loves chocolate. Tom thích sô cô la.
  • Tom likes chocolate. Tom thích sô cô la.
  • Is that chocolate? Đó có phải là sô cô la không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chocolate nghĩa là gì?

chocolate (danh từ, tính từ) nghĩa là sôcôla, kẹo sôcôla, có màu sôcôla, sô-cô-la.

chocolate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chocolate: giọng Anh (UK) /ˈtʃɒk.(ə.)lət/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɔk.(ə.)lɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.