chocolate
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʃɒk.(ə.)lət/
US/ˈtʃɔk.(ə.)lɪt/
giọng máy của trình duyệt
chocolate nghĩa là sôcôla, kẹo sôcôla, có màu sôcôla, sô-cô-la.
Nghĩa của chocolate
Danh từ
- Sôcôla.
- Kẹo sôcôla.
- Nước sôcôla.
- Màu sôcôla.
Tính từ
- Có màu sôcôla.
Dạng từ của chocolate
| Số nhiều | chocolates |
| So sánh hơn | more chocolate |
| So sánh nhất | most chocolate |
| Ngôi thứ ba số ít | chocolates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chocolating |
| Quá khứ phân từ | chocolated |
| Quá khứ | chocolated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chocolate
Đồng nghĩa
Họ từ của chocolate
Câu ví dụ với chocolate
- Don't you even think of eating my chocolate! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi!
- My friend likes chocolate ice cream. Bạn tôi thích kem sô cô la.
- Who wants some hot chocolate? Ai muốn 1 chút socola nóng không
- The child has chocolate all over his face and lips. Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.
- Chocolate has brown color. Sô-cô-la có màu nâu.
- Tom loves chocolate. Tom thích sô cô la.
- Tom likes chocolate. Tom thích sô cô la.
- Is that chocolate? Đó có phải là sô cô la không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chocolate nghĩa là gì?
chocolate (danh từ, tính từ) nghĩa là sôcôla, kẹo sôcôla, có màu sôcôla, sô-cô-la.
chocolate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chocolate: giọng Anh (UK) /ˈtʃɒk.(ə.)lət/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɔk.(ə.)lɪt/.