chocolate-soldier
US/ˈtʃɑː.kə.lət.ˈsoʊl.dʒɜː/
giọng máy của trình duyệt
chocolate-soldier nghĩa là lính cậu, lính chữ thọ.
Nghĩa của chocolate-soldier
Danh từ
- Lính cậu; lính chữ thọ.
Dạng từ của chocolate-soldier
| Số nhiều | chocolate soldiers |
Câu hỏi thường gặp
chocolate-soldier nghĩa là gì?
chocolate-soldier (danh từ) nghĩa là lính cậu, lính chữ thọ.
chocolate-soldier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chocolate-soldier: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑː.kə.lət.ˈsoʊl.dʒɜː/.