TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chocolate-soldier

US/ˈtʃɑː.kə.lət.ˈsoʊl.dʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

chocolate-soldier nghĩa là lính cậu, lính chữ thọ.

Nghĩa của chocolate-soldier

Danh từ

  1. Lính cậu; lính chữ thọ.

Dạng từ của chocolate-soldier

Số nhiềuchocolate soldiers

Câu hỏi thường gặp

chocolate-soldier nghĩa là gì?

chocolate-soldier (danh từ) nghĩa là lính cậu, lính chữ thọ.

chocolate-soldier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chocolate-soldier: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑː.kə.lət.ˈsoʊl.dʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.