TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choir-boy

US/ˈkwɑɪ.ər.ˈbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

choir-boy nghĩa là lễ sinh.

Nghĩa của choir-boy

Danh từ

  1. Lễ sinh (hát ở giáo đường).

Câu hỏi thường gặp

choir-boy nghĩa là gì?

choir-boy (danh từ) nghĩa là lễ sinh.

choir-boy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choir-boy: giọng Mỹ (US) /ˈkwɑɪ.ər.ˈbɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.