TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choir

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kwaɪə(ɹ)/ US/kwaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

choir nghĩa là đội hợp xướng, đội hợp ca, hợp xướng, đồng ca.

Nghĩa của choir

Danh từ

  1. Đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ).
  2. Chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ.
  3. Đội đồng ca.
  4. Bầy chim; bầy thiên thần.

Động từ

  1. Hợp xướng, đồng ca.

Dạng từ của choir

Số nhiềuchoirs
Ngôi thứ ba số ítchoirs
Hiện tại phân từ (-ing)choiring
Quá khứ phân từchoired
Quá khứchoired

Họ từ của choir

Câu ví dụ với choir

  • Tom is a member of the choir. Tom là một thành viên của dàn hợp xướng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

choir nghĩa là gì?

choir (danh từ, động từ) nghĩa là đội hợp xướng, đội hợp ca, hợp xướng, đồng ca.

choir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choir: giọng Anh (UK) /kwaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kwaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.