choir
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kwaɪə(ɹ)/
US/kwaɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
choir nghĩa là đội hợp xướng, đội hợp ca, hợp xướng, đồng ca.
Nghĩa của choir
Danh từ
- Đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ).
- Chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ.
- Đội đồng ca.
- Bầy chim; bầy thiên thần.
Động từ
- Hợp xướng, đồng ca.
Dạng từ của choir
| Số nhiều | choirs |
| Ngôi thứ ba số ít | choirs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | choiring |
| Quá khứ phân từ | choired |
| Quá khứ | choired |
Họ từ của choir
Câu ví dụ với choir
- Tom is a member of the choir. Tom là một thành viên của dàn hợp xướng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
choir nghĩa là gì?
choir (danh từ, động từ) nghĩa là đội hợp xướng, đội hợp ca, hợp xướng, đồng ca.
choir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choir: giọng Anh (UK) /kwaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kwaɪɚ/.