TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choir-stall

US/ˈkwɑɪ.ər.ˈstɔl/ giọng máy của trình duyệt

choir-stall nghĩa là Ghế ngồi hát đồng ca.

Nghĩa của choir-stall

Danh từ

  1. Ghế ngồi hát đồng ca.

Câu hỏi thường gặp

choir-stall nghĩa là gì?

choir-stall (danh từ) nghĩa là Ghế ngồi hát đồng ca.

choir-stall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choir-stall: giọng Mỹ (US) /ˈkwɑɪ.ər.ˈstɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.