choirboy
US/ˈkwɑɪ.ər.ˌbɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
choirboy nghĩa là lễ sinh.
Nghĩa của choirboy
Danh từ
- Lễ sinh (hát ở giáo đường).
Dạng từ của choirboy
| Số nhiều | choirboys |
Câu hỏi thường gặp
choirboy nghĩa là gì?
choirboy (danh từ) nghĩa là lễ sinh.
choirboy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choirboy: giọng Mỹ (US) /ˈkwɑɪ.ər.ˌbɔɪ/.