TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choke back

giọng máy của trình duyệt

choke back nghĩa là cầm, nuốt.

Nghĩa của choke back

Cụm động từ

  1. Cầm, nuốt (nước mắt).
    • to choke back one's tearscầm nước mắt

Dạng từ của choke back

Ngôi thứ ba số ítchokes back
Hiện tại phân từ (-ing)choking back
Quá khứ phân từchoked back
Quá khứchoked back

Câu hỏi thường gặp

choke back nghĩa là gì?

choke back (cụm động từ) nghĩa là cầm, nuốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.