choke back
giọng máy của trình duyệt
choke back nghĩa là cầm, nuốt.
Nghĩa của choke back
Cụm động từ
- Cầm, nuốt (nước mắt).
- to choke back one's tearscầm nước mắt
Dạng từ của choke back
| Ngôi thứ ba số ít | chokes back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | choking back |
| Quá khứ phân từ | choked back |
| Quá khứ | choked back |
Câu hỏi thường gặp
choke back nghĩa là gì?
choke back (cụm động từ) nghĩa là cầm, nuốt.