TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choke off

giọng máy của trình duyệt

choke off nghĩa là bóp cổ, can gián, khuyên can.

Nghĩa của choke off

Cụm động từ

  1. Bóp cổ.
  2. Can gián, khuyên can.
  3. Đuổi đi.
    • to choke someone offđuổi ai đi

Dạng từ của choke off

Ngôi thứ ba số ítchokes off
Hiện tại phân từ (-ing)choking off
Quá khứ phân từchoked off
Quá khứchoked off

Câu hỏi thường gặp

choke off nghĩa là gì?

choke off (cụm động từ) nghĩa là bóp cổ, can gián, khuyên can.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.