choke off
giọng máy của trình duyệt
choke off nghĩa là bóp cổ, can gián, khuyên can.
Nghĩa của choke off
Cụm động từ
- Bóp cổ.
- Can gián, khuyên can.
- Đuổi đi.
- to choke someone offđuổi ai đi
Dạng từ của choke off
| Ngôi thứ ba số ít | chokes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | choking off |
| Quá khứ phân từ | choked off |
| Quá khứ | choked off |
Câu hỏi thường gặp
choke off nghĩa là gì?
choke off (cụm động từ) nghĩa là bóp cổ, can gián, khuyên can.