TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choked

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tʃəʊkt/ US/t͡ʃoʊkt/ giọng máy của trình duyệt

choked nghĩa là tức tối, chán nản.

Nghĩa của choked

Tính từ

  1. Choked about something (thông tục) tức tối
  2. Chán nản.

Dạng từ của choked

So sánh hơnmore choked
So sánh nhấtmost choked

Câu ví dụ với choked

  • He choked on his food. Anh ấy bị hóc thức ăn.
  • She choked on her food. Cô ấy bị hóc thức ăn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

choked nghĩa là gì?

choked (tính từ) nghĩa là tức tối, chán nản.

choked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choked: giọng Anh (UK) /tʃəʊkt/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃoʊkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.