choked
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tʃəʊkt/
US/t͡ʃoʊkt/
giọng máy của trình duyệt
choked nghĩa là tức tối, chán nản.
Nghĩa của choked
Tính từ
- Choked about something (thông tục) tức tối
- Chán nản.
Dạng từ của choked
| So sánh hơn | more choked |
| So sánh nhất | most choked |
Câu ví dụ với choked
- He choked on his food. Anh ấy bị hóc thức ăn.
- She choked on her food. Cô ấy bị hóc thức ăn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
choked nghĩa là gì?
choked (tính từ) nghĩa là tức tối, chán nản.
choked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choked: giọng Anh (UK) /tʃəʊkt/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃoʊkt/.