choker
UK/ˈtʃəʊkə/
US/ˈt͡ʃoʊkɚ/
giọng máy của trình duyệt
choker nghĩa là người bóp cổ, cái làm nghẹt, cổ cồn, cổ đứng.
Nghĩa của choker
Danh từ
- Người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc.
- Thông tục Cổ cồn, cổ đứng (áo thầy tu...).
- Điện học Cuộn cảm kháng ((như) choke).
Dạng từ của choker
| Số nhiều | chokers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
choker nghĩa là gì?
choker (danh từ) nghĩa là người bóp cổ, cái làm nghẹt, cổ cồn, cổ đứng.
choker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choker: giọng Anh (UK) /ˈtʃəʊkə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃoʊkɚ/.