TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choker

UK/ˈtʃəʊkə/ US/ˈt͡ʃoʊkɚ/ giọng máy của trình duyệt

choker nghĩa là người bóp cổ, cái làm nghẹt, cổ cồn, cổ đứng.

Nghĩa của choker

Danh từ

  1. Người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc.
  2. Thông tục Cổ cồn, cổ đứng (áo thầy tu...).
  3. Điện học Cuộn cảm kháng ((như) choke).

Dạng từ của choker

Số nhiềuchokers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

choker nghĩa là gì?

choker (danh từ) nghĩa là người bóp cổ, cái làm nghẹt, cổ cồn, cổ đứng.

choker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choker: giọng Anh (UK) /ˈtʃəʊkə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃoʊkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.