TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cholera

UK/ˈkɒləɹə/ US/ˈkɑləɹə/ giọng máy của trình duyệt

cholera nghĩa là bệnh dịch tả, bệnh tả, (bệnh) tả.

Nghĩa của cholera

Danh từ

  1. Y học Bệnh dịch tả, bệnh tả.

Dạng từ của cholera

Số nhiềucholeras

Câu ví dụ với cholera

  • Cholera is a dangerous disease. Dịch tả là một căn bệnh nguy hiểm.
  • She has caught cholera. Cô ấy đã mắc bệnh tả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cholera nghĩa là gì?

cholera (danh từ) nghĩa là bệnh dịch tả, bệnh tả, (bệnh) tả.

cholera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cholera: giọng Anh (UK) /ˈkɒləɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑləɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.