TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choler

UK/ˈkɒlə(ɹ)/ US/ˈkɒlə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

choler nghĩa là nước mắt, sự tức giận, tính hay cáu.

Nghĩa của choler

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Nước mắt.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) sự tức giận, tính hay cáu.

Dạng từ của choler

Số nhiềucholers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choler

Đồng nghĩa

Họ từ của choler

Câu hỏi thường gặp

choler nghĩa là gì?

choler (danh từ) nghĩa là nước mắt, sự tức giận, tính hay cáu.

choler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choler: giọng Anh (UK) /ˈkɒlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒlə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.