TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chomp

UK/tʃɒmp/ US/t͡ʃɑmp/ giọng máy của trình duyệt

chomp nghĩa là nhai rào rạo, sự nhai rào rạo.

Nghĩa của chomp

Động từ

  1. Nhai rào rạo.

Danh từ

  1. Sự nhai rào rạo.

Dạng từ của chomp

Số nhiềuchomps
Ngôi thứ ba số ítchomps
Hiện tại phân từ (-ing)chomping
Quá khứ phân từchomped
Quá khứchomped

Câu hỏi thường gặp

chomp nghĩa là gì?

chomp (động từ, danh từ) nghĩa là nhai rào rạo, sự nhai rào rạo.

chomp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chomp: giọng Anh (UK) /tʃɒmp/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɑmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.