TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chondrocyte

UK/ˈkɒn.dɹəˌsaɪt/ US/ˈkɑn.dɹəˌsaɪt/ giọng máy của trình duyệt

chondrocyte nghĩa là tế bào sụn.

Nghĩa của chondrocyte

Danh từ

  1. Tế bào sụn.

Dạng từ của chondrocyte

Số nhiềuchondrocytes

Câu hỏi thường gặp

chondrocyte nghĩa là gì?

chondrocyte (danh từ) nghĩa là tế bào sụn.

chondrocyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chondrocyte: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.dɹəˌsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.dɹəˌsaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.