chondroma
giọng máy của trình duyệt
chondroma nghĩa là bướu sụn.
Nghĩa của chondroma
Danh từ
- Y học Bướu sụn.
Dạng từ của chondroma
| Số nhiều | chondromas |
Câu hỏi thường gặp
chondroma nghĩa là gì?
chondroma (danh từ) nghĩa là bướu sụn.
chondroma nghĩa là bướu sụn.
| Số nhiều | chondromas |
chondroma (danh từ) nghĩa là bướu sụn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.