TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choppiness

US/ˈtʃɑː.pi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

choppiness nghĩa là sự vỗ bập bềnh, sự trở chiều.

Nghĩa của choppiness

Danh từ

  1. Sự vỗ bập bềnh (sóng).
  2. Sự trở chiều (gió).

Câu hỏi thường gặp

choppiness nghĩa là gì?

choppiness (danh từ) nghĩa là sự vỗ bập bềnh, sự trở chiều.

choppiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choppiness: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑː.pi.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.