chopping
US/ˈtʃɑːp.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
chopping nghĩa là thay đổi nhanh, sóng gió, sự thái, băm.
Nghĩa của chopping
Tính từ
- Thay đổi nhanh.
- Sóng gió.
- Quật cường.
Danh từ
- Sự thái, băm, cắt.
- chopping blockcái thớt
- chopping knifedao thái
Dạng từ của chopping
| Số nhiều | choppings |
| So sánh hơn | more chopping |
| So sánh nhất | most chopping |
Câu hỏi thường gặp
chopping nghĩa là gì?
chopping (tính từ, danh từ) nghĩa là thay đổi nhanh, sóng gió, sự thái, băm.
chopping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chopping: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːp.piɳ/.