TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chopping

US/ˈtʃɑːp.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

chopping nghĩa là thay đổi nhanh, sóng gió, sự thái, băm.

Nghĩa của chopping

Tính từ

  1. Thay đổi nhanh.
  2. Sóng gió.
  3. Quật cường.

Danh từ

  1. Sự thái, băm, cắt.
    • chopping blockcái thớt
    • chopping knifedao thái

Dạng từ của chopping

Số nhiềuchoppings
So sánh hơnmore chopping
So sánh nhấtmost chopping

Câu hỏi thường gặp

chopping nghĩa là gì?

chopping (tính từ, danh từ) nghĩa là thay đổi nhanh, sóng gió, sự thái, băm.

chopping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chopping: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːp.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.