choragus
US/kə.ˈreɪ.ɡəs/
giọng máy của trình duyệt
choragus nghĩa là cũng choregus.
Nghĩa của choragus
Danh từ
- Cũng choregus.
- Người cầm đầu ban đồng ca (từ ổ Hy-Lạp).
- Người cầm đầu một phong trào.
Dạng từ của choragus
| Số nhiều | choragi |
Câu hỏi thường gặp
choragus nghĩa là gì?
choragus (danh từ) nghĩa là cũng choregus.
choragus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choragus: giọng Mỹ (US) /kə.ˈreɪ.ɡəs/.