TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choral

UK/ˈkɔːɹəl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkɔɹəl/ giọng máy của trình duyệt

choral nghĩa là bài thánh ca, bài lễ ca, đội hợp xướng, đội đồng ca.

Nghĩa của choral

Danh từ

  1. Bài thánh ca, bài lễ ca.

Tính từ

  1. Thuộc Đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca.
    • a choral servicebuổi lễ có đội hợp xướng (nhà thờ)

Câu hỏi thường gặp

choral nghĩa là gì?

choral (danh từ, tính từ) nghĩa là bài thánh ca, bài lễ ca, đội hợp xướng, đội đồng ca.

choral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choral: giọng Anh (UK) /ˈkɔːɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.