choreagraphic nghĩa là Nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê.
Nghĩa của choreagraphic
Tính từ
Thuộc Nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê.
Câu hỏi thường gặp
choreagraphic nghĩa là gì?
choreagraphic (tính từ) nghĩa là Nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.