TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choreic

giọng máy của trình duyệt

choreic nghĩa là chứng múa giật, mắc chứng múa giật.

Nghĩa của choreic

Tính từ

  1. Y học (thuộc) chứng múa giật.
  2. Mắc chứng múa giật.

Dạng từ của choreic

So sánh hơnmore choreic
So sánh nhấtmost choreic
Số nhiềuchoreics

Câu hỏi thường gặp

choreic nghĩa là gì?

choreic (tính từ) nghĩa là chứng múa giật, mắc chứng múa giật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.