choreic
giọng máy của trình duyệt
choreic nghĩa là chứng múa giật, mắc chứng múa giật.
Nghĩa của choreic
Tính từ
- Y học (thuộc) chứng múa giật.
- Mắc chứng múa giật.
Dạng từ của choreic
| So sánh hơn | more choreic |
| So sánh nhất | most choreic |
| Số nhiều | choreics |
Câu hỏi thường gặp
choreic nghĩa là gì?
choreic (tính từ) nghĩa là chứng múa giật, mắc chứng múa giật.