TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choreographic

giọng máy của trình duyệt

choreographic nghĩa là Nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê.

Nghĩa của choreographic

Tính từ

  1. Thuộc Nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê.

Câu hỏi thường gặp

choreographic nghĩa là gì?

choreographic (tính từ) nghĩa là Nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.