TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choric

UK/ˈkɒɹɪk/ US/ˈkɔɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

choric nghĩa là Theo phong cách đồng ca cổ Hy Lạp.

Nghĩa của choric

Tính từ

  1. Theo phong cách đồng ca cổ Hy Lạp.

Câu hỏi thường gặp

choric nghĩa là gì?

choric (tính từ) nghĩa là Theo phong cách đồng ca cổ Hy Lạp.

choric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choric: giọng Anh (UK) /ˈkɒɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.