chorion
UK/ˈkɔɹiɑn/
US/ˈkɔɹiɑn/
giọng máy của trình duyệt
chorion nghĩa là màng đệm.
Nghĩa của chorion
Danh từ
- Giải phẫu Màng đệm.
Dạng từ của chorion
| Số nhiều | chorions |
Họ từ của chorion
Câu hỏi thường gặp
chorion nghĩa là gì?
chorion (danh từ) nghĩa là màng đệm.
chorion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chorion: giọng Anh (UK) /ˈkɔɹiɑn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹiɑn/.