TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chorister

UK/ˈkɒɹɪstə(ɹ)/ US/ˈkɔɹɪstɚ/ giọng máy của trình duyệt

chorister nghĩa là Người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ).

Nghĩa của chorister

Danh từ

  1. Người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người điều khiển đội hợp xướng (nhà thờ).

Dạng từ của chorister

Số nhiềuchoristers

Câu hỏi thường gặp

chorister nghĩa là gì?

chorister (danh từ) nghĩa là Người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ).

chorister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chorister: giọng Anh (UK) /ˈkɒɹɪstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹɪstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.