TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chose

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃəʊz/ US/t͡ʃoʊz/ giọng máy của trình duyệt

chose nghĩa là chọn, lựa chọn, thách muốn.

Nghĩa của chose

Động từ

  1. Chọn, lựa chọn, kén chọn.
    • choose for yourselfanh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy
  2. Thách muốn.
    • do just as you chooseanh thích gì thì anh cứ làm

Dạng từ của chose

Số nhiềuchoses

Cụm từ, thành ngữ với chose

  • cannot choose but — (Từ cổ,nghĩa cổ) Không còn cách nào khác hơn là.

Câu ví dụ với chose

  • We chose Henry captain of our team. Chúng tôi đã chọn Henry làm đội trưởng của đội chúng tôi.
  • I don't know why, but she chose me. Tôi không biết vì sao, nhưng cô ấy lại chọn tôi.
  • It chose to go down a different path. Nó đã chọn đi một con đường khác.
  • He chose a good wife. Anh ấy đã chọn một người vợ tốt.
  • She chose a hat. Cô ấy đã chọn một cái mũ.
  • I don't know why my boss chose me to go to Boston. Tôi không biết tại sao ông chủ của tôi lại chọn tôi đi Boston.
  • He chose to follow in his father's footsteps and become a doctor. Anh ấy đã lựa chọn tiếp bước người cha và trở thành bác sĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chose nghĩa là gì?

chose (động từ) nghĩa là chọn, lựa chọn, thách muốn.

chose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chose: giọng Anh (UK) /t͡ʃəʊz/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.