TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chou

UK/ʃuː/ US/ʃuː/ giọng máy của trình duyệt

chou nghĩa là cái nơ.

Nghĩa của chou

Danh từ

  1. Cái nơ (trang sức mũ, áo phụ nữ).

Danh từ riêng

  1. Tên họ phổ biến từ tiếng Trung Quốc.

Dạng từ của chou

Số nhiềuchous

Câu hỏi thường gặp

chou nghĩa là gì?

chou (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là cái nơ.

chou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chou: giọng Anh (UK) /ʃuː/, giọng Mỹ (US) /ʃuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.