TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chowder

US/ˈt͡ʃaʊdɚ/ giọng máy của trình duyệt

chowder nghĩa là món sôđơ.

Nghĩa của chowder

Danh từ

  1. Món sôđơ (cá hay trai hầm với hành, thịt muối...).

Dạng từ của chowder

Số nhiềuchowders
Ngôi thứ ba số ítchowders
Hiện tại phân từ (-ing)chowdering
Quá khứ phân từchowdered
Quá khứchowdered

Câu hỏi thường gặp

chowder nghĩa là gì?

chowder (danh từ) nghĩa là món sôđơ.

chowder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chowder: giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃaʊdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.