chowder
US/ˈt͡ʃaʊdɚ/
giọng máy của trình duyệt
chowder nghĩa là món sôđơ.
Nghĩa của chowder
Danh từ
- Món sôđơ (cá hay trai hầm với hành, thịt muối...).
Dạng từ của chowder
| Số nhiều | chowders |
| Ngôi thứ ba số ít | chowders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chowdering |
| Quá khứ phân từ | chowdered |
| Quá khứ | chowdered |
Câu hỏi thường gặp
chowder nghĩa là gì?
chowder (danh từ) nghĩa là món sôđơ.
chowder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chowder: giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃaʊdɚ/.